Hóa chất

  • Hóa chất Bạc Nitrat

    Hóa chất Bạc Nitrat

    Liên hệ

    Cas: 7761-88-8 Tên khác: Nitric acid silver(I) salt CTHH: AgNO3
  • Hóa chất Magnolol

    Hóa chất Magnolol

    Liên hệ

    Cas: 528-43-8 Tên khác: 2,2′-Bichavicol, 5,5′-Diallyl-2,2′-biphenyldiol CTHH: C18H18O2
  • Hóa chất Perchloric acid

    Hóa chất Perchloric acid

    Liên hệ

    Cas: 7601-90-3 Tên khác: PCA CTHH: HCIO
  • CỒN TUYỆT ĐỐI 99% C2H5OH

    CỒN TUYỆT ĐỐI 99% C2H5OH

    Liên hệ

    Dạng tồn tại: không màu, trong suốt Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 Rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và Không có khói. Tiếp xúc da: Không gây kích ứng
  • CỒN CÔNG NGHIỆP 90% ETHANOL

    CỒN CÔNG NGHIỆP 90% ETHANOL

    Liên hệ

    Điểm nóng chảy: -114 ° C Điểm sôi: 78,5 ° C Khối lượng riêng: 0,8 Điểm chớp cháy: 9-11 ° C
  • CỒN CÔNG NGHIỆP 96%-99% ETHANOL

    CỒN CÔNG NGHIỆP 96%-99% ETHANOL

    Liên hệ

    Điểm nóng chảy: -114 ° C Điểm sôi: 78,5 ° C Khối lượng riêng: 0,8 Điểm chớp cháy: 9-11 ° C
  • CỒN THỰC PHẨM 70% ETHANOL 70% C2H5OH

    CỒN THỰC PHẨM 70% ETHANOL 70% C2H5OH

    Liên hệ

    + Ethanol thực phẩm là chất lỏng không màu, trong suốt. + Cồn ethanol có mùi thơm đặc trưng dễ chịu, tan vô hạn trong nước + Rất dễ cháy, khi cháy không có khói, và ngọn lửa có màu xanh da trời
  • CỒN THỰC PHẨM 90% ETHANOL 90% C2H5OH

    CỒN THỰC PHẨM 90% ETHANOL 90% C2H5OH

    Liên hệ

    Cồn thực phẩm 90% – Food alcohol 90% là cồn Ethanol được sản xuất từ cồn thực phẩm 96% + Công thức: C2H6O hoặc C2H5OH, CỒN TUYỆT ĐỐI, CỒN THỰC PHẨM, CỒN, ETANOL + Nồng độ: 90% + Tên gọi khác : Ethanol thực phẩm 90%. + Phương thức sản xuất : Cồn thực phẩm 90 được sản xuất từ cồn thực phẩm 96%
  • CỒN THỰC PHẨM 96% ETHANOL 96% C2H5OH

    CỒN THỰC PHẨM 96% ETHANOL 96% C2H5OH

    Liên hệ

    CỒN THỰC PHẨM 96% ETHANOL 96% C2H5OH còn được biết đến như là rượu êtylic, ancol etylic, rượu ngũ cốc hay cồn, là một hợp chất hữu cơ, nằm trong dãy đồng đẳng của rượu metylic, dễ cháy, không màu, là một trong các rượu thông thường có trong thành phần của đồ uống chứa cồn.
  • 2,2′-Bipyridyl

    2,2′-Bipyridyl

    Liên hệ

    CAS Number: 366-18-7 Khối lượng phân tử: 156.18 Công thức hóa học: C10H8N2
  • Calcein

    Calcein

    Liên hệ

    CAS Number: 154071-48-4 Khối lượng phân tử: 622.53 Công thức hóa học: C30H26N2O13
  • 2-Mercaptoethanol

    2-Mercaptoethanol

    Liên hệ

    CAS Number: 60-24-2 Khối lượng phân tử: 78.13 Công thức hóa học: HSCH2CH2OH