Acetic acid (glacial) 100% anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1L Merck 

(0 đánh giá)

Liên hệ

Mã code: 1000631000

Thương hiệu: Merck – Đức

VNĐ 550.000 – 678.000

Hotline: 0339229221
Giao hàng toàn quốc
Thanh toán khi nhận hàng

Mô tả

 Acetic acid (glacial) 100% anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1L Merck

Mã code: 1000631000

Thương hiệu: Merck – Đức

VNĐ 550.000 – 678.000

Mô tả nhanh

Công thức hóa học: CH₃COOH ( hoặc C₂H₄O₂)

Tên gọi khác: Ethanoic acid, axit axetic

Trạng thái: Acetic acid là chất lỏng, không màu, mùi chua Acetic acid của Merck có độ tinh khiết cao được dùng làm hóa chất phân tích trong phòng thí nghiệm

Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 1 lít

Công thức hóa học CH₃COOH

Khối lượng mol 60,05 g/mol

Điểm sôi 116 – 118 °C (1013 hPa)

Khối lượng riêng 1.05 g/cm3 (20 °C)

Giới hạn cháy nổ 4 – 19.9 %(V)

Điểm chớp cháy 39 °C

Điểm nóng chảy 17 °C

pH 2.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C)

Áp suất hóa hơi 15.4 hPa (20 °C)

Nhiệt độ bảo quản +15°C to +25°C.

Thành phần chính

CH₃COOH ≥ 99.8 %

Acetaldehyde ≤ 2 ppm

Acetic anhydride ≤ 100 ppm

K (Potassium) ≤ 0.100 ppm

Na (Sodium) ≤ 0.200 ppm

Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm

Phosphate (PO₄) ≤ 0.4 ppm

Kim loại nặng ( như Pb) ≤ 0.5 ppm

Sulphate (SO₄) ≤ 0.4 ppm

Ag (Silver) ≤ 0.005 ppm

Al (Aluminium) ≤ 0.020 ppm

As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm

Ứng dụng

– Acetic acid được dùng làm hóa chất phân tích trong phòng thí nghiệm, làm dung môi,..

– Ứng dụng chủ yếu của axit axetic là sản xuất monome vinyl axetate . Ứng dụng này tiêu thụ khoảng 40% đến 45% sản lượng axit axetic trên thế giới

– Sản xuất este: ethyl axetat, n-butyl axetate, isobutyl axetate và propyl axetae, ứng dụng này chiếm 15%- 20% sản lượng axit axetic thế giới

– Sản xuất axetic anhydrit:  là một ứng dụng chính chiếm khoảng 25% đến 30% sản lượng axit axetic toàn cầu

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “ Acetic acid (glacial) 100% anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1L Merck ”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.